Quyết định số 5344/QĐ-BYT ngày 28/11/2017 về việc ban hành tài liệu 200 Hướng dẫn quy trình kỹ thuật Nhi khoa

Ngày 28/11/2017 Bộ Y tế ra Quyết định số 5344/QĐ-BYT ban hành tài liệu 200 Hướng dẫn quy trình kỹ thuật Nhi khoa

>> Bộ Y tế – 200 Quy trình kỹ thuật Nhi khoa (Pdf version)
>> Bộ Y tế – 200 Quy trình kỹ thuật Nhi khoa (Word version)

MỤC LỤC

1. Nội soi đặt stent khí phế quản bằng ống cứng 1
2. Thở oxy qua mặt nạ có túi dự trữ 4
3. Thở oxy qua mặt nạ không túi dự trữ 7
4. Tiêm trong da 10
5. Tiêm dưới da 14
6. Tiêm bắp thịt 18
7. Truyền máu và các chế phẩm máu 22
8. Truyền hóa chất tĩnh mạch 27
9. Thăm dò chức năng hô hấp 32
10. Chọc dịch khớp 38
11. Tiêm corticoid vào khớp 43
12. Test áp (Patch test) với các loại thuốc 48
13. Test nội bì 52
14. Phẫu thuật nội nha – chia cắt chân răng 57
15. Phục hồi cổ răng bằng composite 59
16. Nắn chỉnh răng có sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA) 62
17. Giữ khoảng răng bằng khí cụ Nance 65
18. Làm trồi răng bằng khí cụ cố định 68
19. Điều chỉnh độ nghiêng răng bằng khí cụ cố định 71
20. Phẫu thuật tạo hình xương ổ răng 75
21. Phẫu thuật nạo túi quanh răng 77
22. Phẫu thuật ghép vạt niêm mạc làm tăng chiều cao lợi dính 79
23. Phẫu thuật ghép tổ chức liên kết dưới biểu mô làm tăng chiều cao lợi dính 82
24. Phẫu thuật cắt lợi điều trị túi quanh răng 85
25. Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng 88
26. Phẫu thuật che phủ chân răng bằng vạt trượt đẩy sang bên 91
27. Liên kết cố định răng lung lay bằng nẹp kim loại 94
28. Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam có sử dụng Laser 97
29. Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glass Ionomer Cement (GIC)
kết hợp Composite 100
30. Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite 103
31. Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser 106
32. Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glass Ionomer Cement (GIC)
có sử dụng laser 109
33. Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser 112
34. Phục hồi thân răng bằng Inlay/Onlay Composite 115
35. Chụp tủy bằng MTA 118
36. Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 121
37. Lấy tủy buồng răng vĩnh viễn 125
38. Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
có sử dụng trâm xoay máy 128
39. Điều trị tủy răng ngoài miệng (răng bị bật, nhổ) 132
40. Phẫu thuật nội nha hàn ngược ống tủy 137
41. Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta-percha nguội 140
42. Máng nâng khớp cắn 144
43. Gắn band 147
44. Giữ khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp 150
45. Điều trị thói quen nghiến răng bằng máng chống nghiến răng 153
46. Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ tháo lắp 156
47. Phục hồi thân răng sữa bằng chụp thép làm sẵn 159
48. Chích Apxe lợi ở trẻ em 162
49. Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu
hổng tổ chức 164
50. Nắn chỉnh răng bằng hàm tháo lắp 166
51. Điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi sử dụng khí cụ tháo lắp 169
52. Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement (gic) quang trùng hợp 172
53. Trám bít hố rãnh bằng Composite hóa trùng hợp 175
54. Trám bít hố rãnh bằng Composite quang trùng hợp 177
55. Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn, nhiều đốt bàn 180
56. Phẫu thuật giải phóng dây giữa trong hội chứng ống cổ tay 183
57. Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay 185
58. Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay 187
59. Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa 189
60. Phẫu thuật can lệch đầu dưới xương quay 191
61. Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động 193
62. Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới 196
63. Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn 198
64. Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước 200
65. Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời 202
66. Tháo khớp khuỷu tay do ung thư 205
67. Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật 207
68. Tháo khớp cổ tay do ung thư 209
69. Tháo khớp vai do ung thư chi trên 211
70. Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh 213
71. Phẫu thuật di chứng bại liệt chi trên 216
72. Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị thoát vị hoành trẻ sơ sinh 218
73. Phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi 223
74. Phẫu thuật nội soi cắt hạch giao cảm (điều trị đa tiết mồ hôi) 226
75. Phẫu thuật nội soi cắt một phân thùy phổi hoặc thùy phổi 229
76. Phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt nối thực quản điều trị hẹp thực quản 232
77. Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng nhiều thì 235
78. Phẫu thuật nội soi điều trị không hậu môn 238
79. Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn trung tràng 241
80. Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn 244
81. Phẫu thuật điều trị tắc ruột phân su 246
82. Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng 248
83. Phẫu thuật điều trị rò hậu môn tiền đình 1 thì 250
84. Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn trong ổ bụng 2 thì 253
85. Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn trong ổ bụng 1 thì 257
86. Phẫu thuật chuyển vị đại động mạch 260
87. Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất toàn phần 265
88. Phẫu thuật thắt ống động mạch 269
89. Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất bán phần 272
90. Chích rạch màng nhĩ 274
91. Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí 276
92. Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn 278
93. Phẫu thuật nội soi cuốn giữa và cuốn dưới 281
94. Phẫu thuật tịt cửa mũi sau trẻ em 284
95. Đóng lỗ rò đường lệ 287
96. Cắt bỏ túi lệ 289
97. Tạo hình đường lệ ± điểm lệ 292
98. Nối thông lệ mũi ± đặt ống Slicon ± áp MMC 295
99. Phẫu thuật đặt ống Silicon lệ quản – ống lệ mũi 299
100. Nối thông lệ mũi nội soi 303
101. Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc 306
102. Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rìa hoặc màng ối 309
103. Ghép giác mạc xoay 313
104. Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch ± Laser nội nhãn ± dầu/ khí nội nhãn 317
105. Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc 321
106. Khâu da mi 325
107. Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi 328
108. Khâu giác mạc 332
109. Khâu cùng mạc 338
110. Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt…) 344
111. Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm 348
112. Phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác…) 354
113. Cắt u hốc mắt bên và sau nhãn cầu có mở xương hốc mắt 357
114. Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ ± tách dính mi cầu 360
115. Phẫu thuật tạo hình mi mắt toàn bộ 363
116. Múc nội nhãn 368
117. Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ 370
118. Nút động mạch để điều trị u máu ở vùng đầu mặt và hàm mặt 374
119. Nong động mạch thận 379
120. Nút thông động mạch kết hợp hóa chất điều trị thông động mạch cảnh xoang hang 384
121. Nút động mạch kết hợp hóa chất điều trị ung thư gan 390
122. Nút động mạch chữa rò động tĩnh mạch, phồng động mạch 396
123. SPECT não với 99mTc – Pertechnetate 401
124. SPECT não với 99mTc – DTPA 404
125. SPECT não với 99mTc – ECD 407
126. SPECT não với 99mTc – HMPAO 410
127. Xạ hình não với 99mTc – Pertechnetate 413
128. Xạ hình não với 99mTc – DTPA 416
129. Xạ hình não với 99mTc – ECD 419
130. Xạ hình não với 99mTc – HMPAO 422
131. Xạ hình lưu thông dịch não tủy với 99mTc – DTPA 425
132. Xạ hình bạch mạch với 99mTc-Sulfur Colloid 428
133. Kỹ thuật xạ hình chẩn đoán xuất huyết tiêu hóa với hồng cầu đánh dấu 99mTc hoặc 99mTc-sulfur colloid 431
134. Kỹ thuật xạ hình lách với 99mTc Sulfur Colloid (phytate) 434
135. Kỹ thuật xạ hình gan với 99mTc Sulfur Colloid (phytate) 437
136. Xạ hình xương, khớp với 99mTc-MDP 440
137. Xạ hình tuyến giáp với 99mTc – Pertechnetate 443
138. Xạ hình chức năng thận với 99mTc – DTPA 446
139. Xạ hình chức năng thận với 99mTc – MAG3 449
140. Xạ hình chức năng thận- tiết niệu sau ghép thận bằng 99mTc – MGA3 452
141. Đặt stent ống động mạch 454
142. Đặt stent động mạch vành 459
143. Đặt stent động mạch thận 468
144. Đặt stent hẹp eo động mạch chủ 473
145. Đóng các lỗ rò 478
146. Đặt stent phình động mạch chủ 485
147. Đóng coil bít ống động mạch 491
148. Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch 495
149. Lấy dị vật trong buồng tim 500
150. Nong hẹp eo động mạch chủ 503
151. Nong hẹp van hai lá bằng bóng Inoue 507
152. Đo lưu lượng tim PICCO 513
153. Đo lưu lượng tim qua catheter swan ganz 516
154. Đo áp lực các buồng tim 521
155. Kỹ năng sinh hoạt hàng ngày (Ăn uống/vệ sinh/thay quần áo…) 525
156. Hoạt động trị liệu 528
157. Hoạt động trị liệu theo nhóm 30 phút 531
158. Đánh giá kỹ năng vận động tinh và sinh hoạt hàng ngày 533
159. Kỹ năng phối hợp tay mắt 535
160. Kỹ năng vận động môi miệng chuẩn bị cho nói 537
161. Đánh giá kỹ năng ngôn ngữ – giao tiếp 539
162. Kỹ thuật ABA 543
163. Đặt dẫn lưu ổ dịch/ áp xe ổ bụng sau mổ dưới hướng dẫn siêu âm 545
164. Nuôi dưỡng người bệnh qua catheter hỗng tràng 548
165. Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm 553
166. Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy truyền thức ăn qua thực quản dạ dày 557
167. Đo áp lực ổ bụng 561
168. Tiêm xơ điều trị trĩ 566
169. Chọc dò ổ bụng cấp cứu 569
170. Chọc hút áp xe thành bụng 573
171. Nong hậu môn 576
172. Rửa màng bụng cấp cứu 580
173. Dẫn lưu dịch màng bụng 584
174. Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hoá 588
175. Phẫu thuật đặt khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới 593
176. Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ 595
177. Phẫu thuật tạo hình điều trị khe hở chéo mặt hai bên 597
178. Phẫu thuật lấy đường rò bẩm sinh cổ bên 599
179. Phẫu thuật chỉnh hình lưỡi gà- họng- màn hầu (UVPP) 602
180. Phẫu thuật nang và rò khe mang số I- bảo tồn dây VII 605
181. Phẫu thuật tạo hình điều trị khe hở vòm miệng (Không toàn bộ) 607
182. Phẫu thuật tạo hình điều trị khe hở vòm miệng (Toàn bộ) 609
183. Cắt u mạch máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm 611
184. Cắt u nang bạch huyết vùng cổ 613
185. Bóc, cắt u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10cm 615
186. Cắt u mạch máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn 617
187. Tạo hình khe hở môi (hai bên) 620
188. Phẫu thuật tạo hình khe hở môi 623
189. Phẫu thuật tạo hình vành tai bằng cấy ghép sụn sườn tự thân 626
190. Phẫu thuật cắt bỏ sẹo xấu dài trên 5 cm: tạo hình phức tạp 633
191. Xóa xăm bằng laser CO2 636
192. Phẫu thuật cắt bỏ sẹo xấu ngắn dưới 5cm: cắt khâu đơn giản 639
193. Chuyển vạt da có cuống mạch nuôi điều trị sẹo bỏng 641
194. Phẫu thuật tạo hình điều trị khe hở chéo mặt một bên 645
195. Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay 647
196. Chuyển xoay vạt che có cuống mạch liền không nối 650
197. Nạo vét tổ chức hốc mắt 653
198. SPECT gan 655
199. Nội soi đại tràng tiêm cầm máu 658
200. Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết 661

Download

CÙNG DANH MỤC

0 comments