Danh mục kỹ thuật các chương trình ngoại kiểm của Trung tâm kiểm chuẩn chất lượng xét nghiệm y học thuộc trường đại học Y Hà Nội

Danh mục kỹ thuật các chương trình ngoại kiểm của Trung tâm kiểm chuẩn chất lượng xét nghiệm y học thuộc trường đại học Y Hà Nội

>> Quyết định ban hành Danh mục kỹ thuật các chương trình ngoại kiểm của Trung tâm kiểm chuẩn chất lượng xét nghiệm y học thuộc trường đại học Y Hà Nội
>> Danh mục kỹ thuật các chương trình ngoại kiểm của Trung tâm kiểm chuẩn chất lượng xét nghiệm y học thuộc trường đại học Y Hà Nội

BỘ Y TẾ 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI 

TRUNG TÂM KIỂM CHUẨN CHẤT LƯỢNG XÉT NGHIỆM Y HỌC  DANH MỤC KỸ THUẬT                                                 

HÀ NỘI, THÁNG 12 NĂM 2015

  1. DANH MỤC KỸ THUẬT CÁC CHƯƠNG TRÌNH NGOẠI KIỂM

 

STT Tên Sản phẩm Loại
Chương trình
Các thông số
kiểm chuẩn
I. CHƯƠNG TRÌNH NGOẠI KIỂM HUYẾT HỌC
1 Chương trình ngoại kiểm  Huyết Học mẫu/tháng 12
2 Chương trình ngoại kiểm  Huyết Học cho tuyến huyện mẫu/2 tháng 12
3 Chương trình ngoại kiểm  Đông Máu cơ bản mẫu/tháng 5
4 Chương trình ngoại kiểm  Đông Máu cơ bản cho tuyến huyện mẫu/2 tháng 5
5 Chương trình ngoại kiểm  Đông Máu toàn phần mẫu/tháng 16
6 Chương trình ngoại kiểm
Nhóm máu
mẫu/3 tháng 2
II. CHƯƠNG TRÌNH NGOẠI KIỂM HÓA SINH – MIỄN DỊCH
7 Chương trình ngoại kiểm  Hóa sinh mẫu/tháng 50
8 Chương trình ngoại kiểm  Hóa sinh cho tuyến huyện mẫu/2tháng 50
9 Chương trình ngoại kiểm  Miễn dịch mẫu/tháng 53
10 Chương trình ngoại kiểm  Sàng Lọc Trước Sinh mẫu/tháng 6
11 Chương trình ngoại kiểm    Tim mạch mẫu/tháng 10
12 Chương trình ngoại kiểm    HbA1C mẫu/tháng 2
13 Chương trình ngoại kiểm  Khí máu mẫu/3 tháng 10
14 Chương trình ngoại kiểm  Nước Tiểu mẫu/2 tháng 14
III.CHƯƠNG TRÌNH NGOẠI KIỂM VI SINH
15 Chương trình ngoại kiểm  Vi sinh cơ bản:

–       Nhuộm soi vi khuẩn

–       Định danh vi khuẩn

–       Kháng sinh đồ

mẫu/6 tháng 3
16 Chương trình ngoại kiểm  viêm gan B:

–       HbsAg

–       anti-HbsAg

–       HBV-DNA

 

mẫu/3 tháng 3
17 Chương trình ngoại kiểm  viêm gan C:

–       anti-HCV

–       HCV-RNA

 

mẫu/3 tháng 2
18 Chương trình ngoại kiểm  Giang mai mẫu/3 tháng 6
19 Chương trình ngoại kiểm  Toxoplasma mẫu/3 tháng 2
20 Chương trình ngoại kiểm  Rubella mẫu/3 tháng 2

 

  1. MÔ TẢ CÁC THÔNG SỐ KĨ THUẬT CỦA CÁC CHƯƠNG TRÌNH NGOẠI KIỂM

 

  1. CÁC CHƯƠNG TRÌNH NGOẠI KIỂM HUYẾT HỌC
  2. Chương trình ngoại kiểm Huyết học
  3. Tên chương trình: Chương trình ngoại kiểm huyết học

b.Mẫu ngoại kiểm huyết học:

  • Là mẫu máu chuẩn dạng lỏng
  • Được sản xuất bởi các nhà cung cấp mẫu ngoại kiểm đạt tiêu chuẩn ISO 17043.
  • Các thông số kĩ thuật:
  • Quy cách đóng gói: 12 x 2 ml, mỗi mẫu có dung tích 2ml, tổng số mẫu cho toàn bộ chương trình là 12 mẫu.
  • Hình thức nhận mẫu:các phòng xét nghiệm sẽ nhận mẫu hàng tháng, hoặc hàng quý.
  • Thông số phân tích: 12 thông số, bao gồm:

Lượng huyết sắc tố (Hb)

Dung tích khối Hồng cầu (HCT)

Thể tích trung bình Hồng cầu (MCV)

Lượng huyết sắc tố trung bình hồng cầu (MCH)

Nồng độ huyết sắc tố trung bình hồng cầu (MCHC)

Số lượng Tiểu cầu (PLT)

Số lượng Hồng cầu (RBC)

Số lượng Bạch cầu (WBC)

Thể tích trung bình Tiểu cầu (MPV)

Hệ số biến thiên của sải phân bố kích thước Hồng cầu (RDW-CV )

Dung tích khối Tiểu cầu  (PLT)

Độ lệch chuẩn của sải phân bố kích thước Hồng cầu (RDW)

 

  1. Tần suất phân tích mẫu: 1mẫu/tháng, hàng tháng phòng xét nghiệm tham gia sẽ phân tích 1 mẫu ngoại kiểm, sau đó gửi kết quả về Trung tâm.

 

  1. Chương trình ngoại kiểm Huyết học cho tuyến huyện
  2. Tên chương trình: Chương trình ngoại kiểm huyết học tuyến huyện
  3. Mẫu ngoại kiểm huyết học:
  • Là mẫu máu chuẩn dạng lỏng
  • Được sản xuất bởi các nhà cung cấp mẫu ngoại kiểm đạt tiêu chuẩn ISO 17043.
  • Các thông số kĩ thuật:
  • Quy cách đóng gói: 12 x 2 ml, mỗi mẫu có dung tích 2ml, tổng số mẫu cho toàn bộ chương trình là 6 mẫu.
  • Hình thức nhận mẫu:các phòng xét nghiệm sẽ nhận mẫu hàng tháng, hoặc hàng quý.
  • Thông số phân tích: 12 thông số tương tự chương trình ngoại kiểm huyết học (mục 1)
  1. Tần suất phân tích mẫu: 1mẫu/2tháng, hai tháng phòng xét nghiệm tham gia sẽ phân tích 1 mẫu ngoại kiểm, sau đó gửi kết quả về Trung tâm.
    1. Chương trình ngoại kiểm đông máu cơ bản
  2. Tên chương trình: Chương trình ngoại kiểm đông máu cơ bản
  3. Mẫu ngoại kiểm đông máu:
  • Là mẫu huyết thanh dạng đông khô.
  • Được sản xuất bởi các nhà cung cấp mẫu ngoại kiểm đạt tiêu chuẩn ISO 17043.
  • Các thông số kĩ thuật:
  • Quy cách đóng gói: 12 x1 ml, mỗi mẫu có dung tích 1ml, tổng số mẫu cho toàn bộ chương trình là 12 mẫu.
  • Hình thức nhận mẫu:các phòng xét nghiệm sẽ nhận mẫu hàng tháng, hàng quý hoặc 2 lần/năm.
  • Thông số phân tích: 5 thông số, bao gồm:

Antithrombin III (AT III)

Thời gian thromboblastin từng phần hoạt hóa (APTT)

Định lượng Fibrinogen

Thời gian Prothrombin (PT)

Thời gian Thrombin (TT)

  1. Tần suất phân tích mẫu: 1 mẫu/tháng, hàng tháng phòng xét nghiệm tham gia sẽ phân tích 1 mẫu ngoại kiểm tương ứng.
    1. Chương trình ngoại kiểm đông máu cơ bản cho tuyến huyện
  2. Tên chương trình: Chương trình ngoại kiểm đông máu cơ bản cho tuyến huyện
  3. Mẫu ngoại kiểm đông máu:
  • Là mẫu huyết thanh dạng đông khô.
  • Được sản xuất bởi các nhà cung cấp mẫu ngoại kiểm đạt tiêu chuẩn ISO 17043.
  • Các thông số kĩ thuật:
  • Quy cách đóng gói: 12 x1 ml, mỗi mẫu có dung tích 1ml, tổng số mẫu cho toàn bộ chương trình là 6 mẫu.
  • Hình thức nhận mẫu:các phòng xét nghiệm sẽ nhận mẫu hàng tháng, hàng quý hoặc 2 lần/năm.
  • Thông số phân tích: 5 thông số, bao gồm:

Antithrombin III (AT III)

Thời gian thromboblastin từng phần hoạt hóa (APTT)

Định lượng Fibrinogen

Thời gian Prothrombin (PT)

Thời gian Thrombin (TT)

  1. Tần suất phân tích mẫu: 1 mẫu/2tháng, hai tháng phòng xét nghiệm tham gia sẽ phân tích 1 mẫu ngoại kiểm tương ứng
    1. Chương trình ngoại kiểm đông máu toàn phần
  2. Tên chương trình: Chương trình ngoại kiểm đông máu toàn phần
  3. Mẫu ngoại kiểm đông máu toàn phần:
  • Là mẫu huyết thanh dạng đông khô.
  • Được sản xuất bởi các nhà cung cấp mẫu ngoại kiểm đạt tiêu chuẩn ISO 17043.
  • Các thông số kĩ thuật:
  • Quy cách đóng gói: 12 x1 ml, mỗi mẫu có dung tích 1ml, tổng số mẫu cho toàn bộ chương trình là 12 mẫu.
  • Hình thức nhận mẫu:các phòng xét nghiệm sẽ nhận mẫu hàng tháng, hàng quý hoặc 2 lần/năm.
  • Thông số phân tích: 16 thông số, bao gồm:

Antithrombin III (AT III)

Thời gian thromboblastin từng phần hoạt hóa (APTT)

Yêu tố đông máu II

Yêu tố đông máu V

Yêu tố đông máu VII

Yêu tố đông máu VIII

Yêu tố đông máu IX

Yêu tố đông máu X

Yêu tố đông máu XI

Yêu tố đông máu XII

Định lượng fibrinogen (Fibrinogen)

Protein C

Protein S

Plasminogen

Thời gian Prothrombin (PT)

Thời gian Thrombin (TT)

  1. Tần suất phân tích mẫu: 1 mẫu/tháng, hàng tháng phòng xét nghiệm tham gia sẽ phân tích 1 mẫu ngoại kiểm tương ứng.
  2. Chương trình ngoại kiểm nhóm máu
  • Tên chương trình: Chương trình ngoại kiểm Nhóm máu
  1. Mẫu ngoại kiểm :
  • Là mẫu huyết thanh và mẫu hồng cầu dạng lỏng
  • Các thông số kỹ thuật:
  • Quy cách đóng gói: 8x2x 2 ml, mỗi mẫu có dung tích 2 ml, tổng số mẫu cho toàn bộ chương trình là 16 mẫu.
  • Hình thức nhận mẫu:các phòng xét nghiệm sẽ nhận mẫu hàng tháng, hàng quý.
  • Thông số phân tích: bao gồm 2 thông số :

Nhóm máu hệ ABO

Nhóm máu hệ Rh

  • Tần suất phân tích mẫu: 3 tháng/lần. Ba tháng phòng xét nghiệm tham gia sẽ phân tích 2 mẫu ngoại kiểm: mẫu huyết thanh và mẫu hồng cầu, sau đó gửi kết quả về Trung tâm.

 

  1. CÁC CHƯƠNG TRÌNH NGOẠI KIỂM HÓA SINH – MIỄN DỊCH

 

  1. Chương trình ngoại kiểm Hóa sinh
  2. Tên chương trình: Chương trình ngoại kiểm Hóa sinh
  • Mẫu ngoại kiểm Hóa sinh:
  • Là mẫu huyết thanh dạng đông khô.
  • Được sản xuất bởi các nhà cung cấp mẫu ngoại kiểm đạt tiêu chuẩn ISO 17043.
  • Các thông số kĩ thuật:
  • Quy cách đóng gói: 12 x 5 ml: mỗi mẫu có dung tích 5ml, tổng số mẫu cho toàn bộ chương trình là 12 mẫu.
  • Thông số kỹ thuật: 50 thông số, bao gồm:
Acid phosphatase tiền liệt tuyến Albumin
Acid phosphatase toàn phần Protein toàn phần
ALP NEFA
AST Lipase
ALT Glucose
Gamma GT Cholinestease
Amylase tụy HDL-Cholesterol
Amylase toàn phần Triglycerides
LD (LDH) Đồng
D-3-hydroxybutyrate Sắt
Fructosamine Lithi
HBDH Magie
GLDH Phosphate vô cơ
CK toàn phần Kẽm
Bilirubin trực tiếp T3 tự do (FT3)
Bilirubin toàn phần T4 tự do (FT4)
Bicarbonate T3 toàn phần
Acid mật T4 toàn phần
Lactate TSH
Calci ion PSA
Calci toàn phần Creatinin
Chlo Ure
Kali Acid Uric
Natri NEFA
TIBC Áp lực thẩm thấu

+   Hình thức nhận mẫu: các phòng xét nghiệm sẽ nhận mẫu hàng tháng, hàng quý hoặc 2 lần/năm.

  1. Tần suất phân tích mẫu: Tùy theo giai đoạn phát triển bộ mẫu, phòng xét nghiệm có thể lựa chọn các hình thức:
    • 1 mẫu/tháng, hàng tháng phòng xét nghiệm tham gia sẽ phân tích 1 mẫu ngoại kiểm tương ứng.
    • 2 hoặc 3 mẫu 1 lần và 4 lần trong 1 năm.
  1. Chương trình ngoại kiểm Hóa sinh cho tuyến huyện
  1. Tên chương trình: Chương trình ngoại kiểm Hóa sinh tuyến huyện
  2. Mẫu ngoại kiểm Hóa sinh:
  • Là mẫu huyết thanh dạng đông khô.
  • Được sản xuất bởi các nhà cung cấp mẫu ngoại kiểm đạt tiêu chuẩn ISO 17043.
  • Các thông số kĩ thuật:
  • Quy cách đóng gói: 6 x 5 ml, mỗi mẫu có dung tích 5ml, tổng số mẫu cho toàn bộ chương trình là 6 mẫu.
  • Hình thức nhận mẫu: các phòng xét nghiệm sẽ nhận mẫu hàng tháng, hàng quý hoặc 2 lần/năm.
  • Thông số phân tích: 50 thông số tương tự chương trình ngoại kiểm hóa sinh (mục 7).
  1. Tần suất phân tích mẫu: Tùy theo giai đoạn phát triển bộ mẫu, phòng xét nghiệm có thể lựa chọn các hình thức:
    • 1 mẫu/tháng, hàng tháng phòng xét nghiệm tham gia sẽ phân tích 1 mẫu ngoại kiểm tương ứng.
    • 2 hoặc 3 mẫu 1 lần và 4 lần trong 1 năm.
  1. Chương trình ngoại kiểm Miễn dịch
  1. Tên chương trình: Chương trình ngoại kiểm Miễn dịch
  2. Mẫu ngoại kiểm Miễn dịch:
  • Là mẫu huyết thanh dạng đông khô.
  • Được sản xuất bởi các nhà cung cấp mẫu ngoại kiểm đạt tiêu chuẩn ISO 17043.
  • Các thông số kĩ thuật:
  • Quy cách đóng gói: 12 x5 ml, mỗi mẫu có dung tích 5ml, tổng số mẫu cho toàn bộ chương trình là 12 mẫu.
  • Hình thức nhận mẫu:các phòng xét nghiệm sẽ nhận mẫu hàng tháng, hàng quý hoặc 2 lần/năm.
  • Thông số phân tích: 53 thông số, bao gồm:

 

      1-25-OH-Vitamin D
25-OH-Vitamin D
17-OH-progesterone
ACTH
AFP
Aldosterone
Amikacin
Androstenedione
ß-2-microglobulin
C-peptide
CA125
CA15-3
CA19-9
Carbamazepine
CEA
Cortisol
DHEA không liên kết
DHEA-S
DigoxinEstriol, Total
Ethosuximide
Ferritin
Folate
T3 tự do
T4 tự do
Testosterone tự doFSH
GH

Gentamicin

hCG

IgE

Insulin

LH

Oestradiol

Paracetamol

Parathyroid Hormone

Phenytoin

Primidone

Progesterone

Prolactin

PSA

PSA tự dự

Salicylate

T3 toàn phần
T4 toàn phần
Testosterone
Theophylline
Thyroglobulin
Tobramycin
TSH
Valproic acid
Vancomycin
Vitamin B12

 

  1. Tần suất phân tích mẫu: Tùy theo giai đoạn phát triển bộ mẫu, phòng xét nghiệm có thể lựa chọn các hình thức:
    • 1 mẫu/tháng, hàng tháng phòng xét nghiệm tham gia sẽ phân tích 1 mẫu ngoại kiểm tương ứng.
    • 2 hoặc 3 mẫu 1 lần và 4 lần trong 1 năm.
  1. Chương trình ngoại kiểm sàng lọc trước sinh
  1. Tên chương trình: Chương trình ngoại kiểm sàng lọc trước sinh
  2. Mẫu ngoại kiểm sàng lọc trước sinh:
  • Là mẫu huyết thanh dạng đông khô.
  • Được sản xuất bởi các nhà cung cấp mẫu ngoại kiểm đạt tiêu chuẩn ISO 17043.
  • Các thông số kĩ thuật:
  • Quy cách đóng gói: 12 x1 ml, mỗi mẫu có dung tích 1ml, tổng số mẫu cho toàn bộ chương trình là 12 mẫu.
  • Hình thức nhận mẫu: các phòng xét nghiệm sẽ nhận mẫu hàng tháng, hàng quý hoặc 2 lần/năm.
  • Thông số phân tích: 6 thông số, bao gồm:

AFP                             hCG tự do

HCG toàn phần           Inhibin A

PAPP-A                      Oestriol không liên kết (Unconjugated Oestriol)

  1. Tần suất phân tích mẫu: 1mẫu/ tháng, hàng tháng phòng xét nghiệm tham gia sẽ phân tích 1 mẫu ngoại kiểm tương ứng, sau đó gửi kết quả về Trung tâm
    1. Chương trình ngoại kiểm Tim mạch
  2. Tên chương trình: Chương trình ngoại kiểm Tim mạch
  3. Mẫu ngoại kiểm tim mạch:
  • Là mẫu máu dạng lỏng
  • Được sản xuất bởi các nhà cung cấp mẫu ngoại kiểm đạt tiêu chuẩn ISO 17043.
  • Các thông số kĩ thuật:
  • Quy cách đóng gói: 12 x 3 ml, mỗi mẫu có dung tích 3 ml, tổng số mẫu cho toàn bộ chương trình là 12 mẫu.
  • Hình thức nhận mẫu:các phòng xét nghiệm sẽ nhận mẫu hàng tháng, hàng quý .
  • Thông số phân tích: 10 thông số bao gồm:

 

BNP                            CK- MB mass

Digoxin                        D- Dimer

Homocysteine             hsCRP

Myoglobin                   NT proBNP

Troponin I                   Troponin T

  1. Tần suất phân tích mẫu: 1 mẫu/ tháng, mỗi tháng phòng xét nghiệm tham gia sẽ phân tích 1 mẫu ngoại kiểm tương ứng

 

  1. Chương trình ngoại kiểm HbA1C
  1. Tên chương trình: Chương trình ngoại kiểm HbA1C
  2. Mẫu ngoại kiểm HbA1C:
  • Là mẫu huyết thanh dạng đông khô.
  • Được sản xuất bởi các nhà cung cấp mẫu ngoại kiểm đạt tiêu chuẩn ISO 17043.
  • Các thông số kĩ thuật:
  • Quy cách đóng gói: 12 x 0.5 ml, mỗi mẫu có dung tích 0.5 ml, tổng số mẫu cho toàn bộ chương trình là 12 mẫu.
  • Hình thức nhận mẫu: các phòng xét nghiệm sẽ nhận mẫu hàng tháng, hàng quý hoặc 2 lần/năm.
  • Thông số phân tích: 2 thông số

HbA1C

Hb toàn phần

  1. Tần suất phân tích mẫu: 1 mẫu/ tháng x 12 tháng, hàng tháng phòng xét nghiệm tham gia sẽ phân tích 1 mẫu ngoại kiểm tương ứng.
  2. Chương trình ngoại kiểm Khí máu
  3. Tên chương trình: Chương trình ngoại kiểm Khí máu
  4. Mẫu ngoại kiểm Khí máu:
  • Là mẫu huyết thanh dạng lỏng.
  • Được sản xuất bởi các nhà cung cấp mẫu ngoại kiểm đạt tiêu chuẩn ISO 17043.
  • Các thông số kĩ thuật:
  • Quy cách đóng gói: 4 x 2 ml, mỗi mẫu có dung tích 2 ml, tổng số mẫu cho toàn bộ chương trình là 4 mẫu.
  • Hình thức nhận mẫu: các phòng xét nghiệm sẽ nhận mẫu hàng tháng, hàng quý hoặc 2 lần/năm.
  • Thông số phân tích: bao gồm 10 thông số :
Ca++
Cl-
Glucose
K+
Lactate
pCO2
pH
pO2
tCO2
Na+
  1. Tần suất phân tích mẫu: 1mẫu/ 3 tháng, 3 tháng phòng xét nghiệm tham gia sẽ phân tích 1 mẫu ngoại kiểm tương ứng.
  2. Chương trình ngoại kiểm nước tiểu
  3. Tên chương trình: Chương trình ngoại kiểm nước tiểu
  4. Mẫu ngoại kiểm nước tiểu:
  • Là mẫu nước tiểu dạng lỏng.
  • Được sản xuất bởi các nhà cung cấp mẫu ngoại kiểm đạt tiêu chuẩn ISO 17043.
  • Các thông số kĩ thuật:
  • Quy cách đóng gói: 6 x12 ml, mỗi mẫu có dung tích 12ml, tổng số mẫu cho toàn bộ chương trình là 6 mẫu.
  • Hình thức nhận mẫu:các phòng xét nghiệm sẽ nhận mẫu hàng 2 tháng/mẫu.
  • Thông số phân tích: 14 thông số, bao gồm:
     Albumin
Bilirubin
Hồng cầu
Creatinine
Galactose
Glucose
hCG
      Ketones
Bạch cầu
Nitrate
pH
Protein
Tỉ trọng
Urobilinogen
  1. Tần suất phân tích mẫu: 2 tháng/ mẫu, hai tháng phòng xét nghiệm tham gia sẽ phân tích 1 mẫu ngoại kiểm tương ứng

 

III. CÁC CHƯƠNG TRÌNH NGOẠI KIỂM VI SINH

(Có kế hoạch để phòng xét nghiệm của trung tâm đạt chứng nhận an toàn sinh học cấp 2).

 

  1. Chương trình ngoại kiểm vi sinh cơ bản

a.Tên chương trình: Chương trình ngoại kiểm vi sinh cơ bản

  1. Mẫu ngoại kiểm vi sinh:
  • Là mẫu ngoại kiểm bao gồm lam kinh chứa bệnh phẩm và ống lưu chủng.
  • Được sản xuất tại Trung tâm kiểm chuẩn xét nghiệm y học- Đại học Y Hà Nội.
  • Các thông số kĩ thuật
  • Quy cách đóng gói: 2 tiêu bản đã được cố định vi khuẩn, 2 ống định danh
  • Hình thức nhận mẫu:các phòng xét nghiệm sẽ nhận mẫu 2 lần/năm.
  • Chương trình ngoại kiểm bao gồm:

Nhuộm soi vi khuẩn

Định danh vi khuẩn

Kháng sinh đồ

  1. Tần suất phân tích mẫu: 3 lần/ 1 năm hoặc hơn nữa, hàng năm phòng xét nghiệm tham gia sẽ phân tích mẫu ngoại kiểm 3 đợt hoặc nhiều hơn theo các chu kỳ trong năm.
  2. Chương trình ngoại kiểm viêm gan B
  3. Tên chương trình: Chương trình ngoại kiểm Viêm gan B
  4. Mẫu ngoại kiểm viêm gan B :
  • Là mẫu huyết thanh chuẩn.
  • Được sản xuất bởi các nhà cung cấp mẫu ngoại kiểm đạt tiêu chuẩn ISO 17043.
  • Các thông số kĩ thuật:
  • Quy cách đóng gói: 4x5x 2 ml, mỗi mẫu có dung tích 2 ml, tổng số mẫu cho toàn bộ chương trình là 20 mẫu.
  • Hình thức nhận mẫu:các phòng xét nghiệm sẽ nhận mẫu hàng quý.
  • Chương trình ngoại kiểm bao gồm:

HbsAg

anti-HbsAg

HBV-DNA

  1. Tần suất phân tích mẫu: Phân tích theo định kì 3 tháng, mỗi đợt phòng xét nghiệm tham gia sẽ lựa chọn các thông số phù hợp với xét nghiệm mà Phòng xét nghiệm đang thực hiện.
  2. Chương trình ngoại kiểm viêm gan C
  3. Tên chương trình: Chương trình ngoại kiểm viêm gan C
  4. Mẫu ngoại kiểm viêm gan C :
  • Là mẫu huyết thanh chuẩn.
  • Được sản xuất bởi các nhà cung cấp mẫu ngoại kiểm đạt tiêu chuẩn ISO 17043.
  • Các thông số kĩ thuật:
  • Quy cách đóng gói: 4x5x 2 ml, mỗi mẫu có dung tích 2 ml, tổng số mẫu cho toàn bộ chương trình là 20 mẫu.
  • Hình thức nhận mẫu:các phòng xét nghiệm sẽ nhận mẫu hàng quý.
  • Chương trình ngoại kiểm bao gồm:

anti-HCV

HCV-RNA

  1. Tần suất phân tích mẫu: phân tích theo định kỳ 3 tháng, mỗi đợt phòng xét nghiệm tham gia sẽ lựa chọn các thông số phù hợp với xét nghiệm mà Phòng xét nghiệm đang thực hiện.
  2. Chương trình ngoại kiểm Giang mai
  3. Tên chương trình: Chương trình ngoại kiểm Giang mai
  4. Mẫu ngoại kiểm giang mai :
  • Là mẫu huyết thanh dạng lỏng.
  • Được sản xuất bởi các nhà cung cấp mẫu ngoại kiểm đạt tiêu chuẩn ISO 17043.
  • Các thông số kĩ thuật:
  • Quy cách đóng gói: 4x3x 1 ml, mỗi mẫu có dung tích 1 ml, tổng số mẫu cho toàn bộ chương trình là 12 mẫu.
  • Hình thức nhận mẫu:các phòng xét nghiệm sẽ nhận mẫu hàng quý.
  • Thông số phân tích: 6 thông số, bao gồm: Syphilis-FTA-Abs, Syphilis-Immunoassay, Syphilis-RPR, Syphilis-Rapid Tests, Syphilis-TPHA, Syphilis-VDRL.
  1. Tần suất phân tích mẫu: phân tích theo định kì 3 tháng, mỗi đợt phòng xét nghiệm tham gia sẽ phân tích 3 mẫu ngoại kiểm với nồng độ khác nhau.
  2. Chương trình ngoại kiểm Toxoplasma
  3. chương trình: Chương trình ngoại kiểm Toxoplasma
  4. Mẫu ngoại kiểm Toxoplasma :
  • Là mẫu huyết thanh dạng lỏng.
  • Được sản xuất bởi các nhà cung cấp mẫu ngoại kiểm đạt tiêu chuẩn ISO 17043.
  • Các thông số kĩ thuật:
  • Quy cách đóng gói: 4x5x 1 ml, mỗi mẫu có dung tích 1 ml, tổng số mẫu cho toàn bộ chương trình là 20 mẫu.
  • Hình thức nhận mẫu:các phòng xét nghiệm sẽ nhận mẫu hàng quý.
  • Thông số phân tích: 2 thông số, bao gồm: Anti-Toxoplasma IgG, Anti-Toxoplasma IgM
  1. Tần suất phân tích mẫu: phân tích theo định kì 3 tháng, mỗi đợt phòng xét nghiệm tham gia sẽ phân tích 5 mẫu ngoại kiểm với nồng độ khác nhau.
  2. Chương trình ngoại kiểm Rubella
  3. Tên chương trình: Chương trình ngoại kiểm Rubella
  4. Mẫu ngoại kiểm Rubella :
  • Là mẫu huyết thanh dạng lỏng.
  • Được sản xuất bởi các nhà cung cấp mẫu ngoại kiểm đạt tiêu chuẩn ISO 17043.
  • Các thông số kĩ thuật:
  • Quy cách đóng gói: 4x5x 1 ml, mỗi mẫu có dung tích 1 ml, tổng số mẫu cho toàn bộ chương trình là 20 mẫu.
  • Hình thức nhận mẫu:các phòng xét nghiệm sẽ nhận mẫu hàng quý.
  • Thông số phân tích: 2 thông số, bao gồm: Anti-Rubella IgG, Anti-Rubella IgM
  1. Tần suất phân tích mẫu: phân tích theo định kì 3 tháng, mỗi đợt phòng xét nghiệm tham gia sẽ phân tích 5 mẫu ngoại kiểm với nồng độ khác nhau./.

 

Download

CÙNG DANH MỤC

0 comments

Quản lý hành nghề y

PHIẾU KHẢO SÁT ĐÁNH GIÁ HOẠT ĐỘNG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TƯ NHÂN

Phiếu khảo sát thực trạng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân phục vụ quá trình xây dựng dự thảo Thông tư hướng dẫn xếp hạng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân. Ban hành kèm theo công văn số 273/KCB-HN ngày 10 tháng 3 năm 2017 v/v góp ý kiến dự thảo Thông tư hướng dẫn xếp hạng cơ sở KBCB tư nhân